Tìm thấy 336 hồ sơ cho “Lê Văn Thi”.

  1. Lê Văn Thiện Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 03/05/1988 Quê quán: TT Hoà Thành - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1986 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: T Lăng - T Uyên - Quảng Nam Đơn vị: H1 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1964 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1967 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1970 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: K713 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/1/1970 Quê quán: Ngọc Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Trúc Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thiệm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/8/1948 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thiều Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thình Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/9/1985 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D6 - E88 - F314 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thiệt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Thôn 4 Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.20.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000