Tìm thấy 336 hồ sơ cho “Lê Văn Thi”.

  1. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/5/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: BT32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thiều Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1964 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 6 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 117 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thiệt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M165 · Hàng H8 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 20 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thìn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/11/1989 An táng tại: NTLS xã Vụ Cầu, Xã Vụ Cầu, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thìn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 494 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.20.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000