Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Lê Văn Thực”.

  1. Lê Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thức Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/6/1964 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô d Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 151 · Khu A12 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1963 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 50 · Lô 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thực Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 8 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Lê văn Thục Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 138 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thúc (Phúc) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xuân Anh - Cao Lễ - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 5/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.94.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 6/1/1968 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.75 Bản đồ UTm 1/50.000