Tìm thấy 330 hồ sơ cho “Lê Văn Thị”.

  1. Lê Văn Thịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 294 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1976 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 90 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thiêu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 08/08/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tái Sơn, Xã Tái Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thiện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Thanh Lưu, Xã Thanh Lưu, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.20.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Thi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Thi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Lê Văn Thị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Quang Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Trận địa Plei Me Gia Lai
  5. Lê Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Chánh Hòa- Ba Tri- Hy sinh: 30/10/1967
→ Xem cả 11 người trong các danh sách