Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Lê Văn Thế”.
- Lê Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 490 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3669 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1843 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lê văn Thênh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Theo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Thép Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Thép Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 22 · Lô 5B · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Thêm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Thêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Thệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- Lê Văn Thép Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1950 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- lê văn theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Then Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu H Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thê Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thôn Ngoại - Thị Quận - Phù Minh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/7/1969
- Lê Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tràng An-Lục - Hà Nam Hy sinh: 24/12/1978 3657
- Lê Văn Thê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1968
- Lê Văn Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thôn Ngọc- Chi Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1969