Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Lê Văn Thắm”.

  1. Lê Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 714 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 405 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thấm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/08/1971 Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thấm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thậm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Lê văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Bình Thủy - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thậm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/09/1972 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thăm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/07/1966 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lê Văn Thắm” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.