Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Lê Văn Thê”.

  1. Lê Văn Thế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/02/1968 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1948 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 492 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 16 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 935 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê văn THép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 16 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 122 · Khu A10 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/10/1977 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 72 Xem chi tiết →
  16. Lê văn Thêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 143 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thêm Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/10/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1086 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thê Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,