Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lê Văn Thép”.

  1. Lê Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 492 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê văn THép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thép Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Trúc Lâm- Tỉnh Gia- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 27 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thép Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thép Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thép Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thép Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Tỉnh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thép Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Trúc Lâm- Tỉnh Gia- Thanh Hoá Hy sinh: 5/6/1972 Lô 9 Số 27