Lê Văn Thép

Năm sinh1946
Quê quánTrúc Lâm- Tỉnh Gia- Thanh Hoá
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 5/6/1972
Vị trí mộ Lô 9 Số 27
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085953]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Thép, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=5/6/1972, Quê quán=Trúc Lâm- Tỉnh Gia- Thanh Hoá, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 9 Số 27}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2375 (số thứ tự 1085953).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thép” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Thép” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Văn Thép” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 5/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đức ân F312
  2. Nguyễn Cảnh Bính F320
  3. Đặng Ngọc Quắc F320
  4. Trần Văn Tám F320
  5. Trần Đình Thọ F320