Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Lê Văn Thâm”.

  1. Lê Văn Thâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thấm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tham Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thăm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. lê Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tham Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 309 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 492 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tham Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 195 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thậm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Giang, Xã Kim Giang, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê văn Thậm Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 93 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thám Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng 2B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thắm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Lê Văn Thâm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thọ Quang, Hương Quang, Hương Khê Hy sinh: 07/07/1972 Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng Gia Lai