Tìm thấy 401 hồ sơ cho “Lê Văn Thánh”.

  1. Lê Văn Thành. Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/1/1982 Quê quán: Bình Định - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 61 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Lê Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Long, Bình Gia Hy sinh: 08/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Tân Phú
  3. Lê Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Long, Bình Gia Hy sinh: 08/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Tân Phú
  4. Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Tập - Yên Lữ - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  5. Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 7/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 61 người trong các danh sách