Đinh Văn Tân
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1967 |
| Ngày hy sinh | 24/02/1969 |
| Nơi hy sinh | Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 68.18.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1293 (số thứ tự 1292).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đinh Văn Tân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 24/02/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Bỉ Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Thoi, Khu 6 Gia Lai
- Đỗ Quốc Doanh Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Thoi, K6 Gia Lai
- Lại Vĩnh Nhạ Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Nguyễn Văn Đoạt Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Hoàng Lộc Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Bản đồ D48-72
- Trịnh Xuân Hải Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Văn Riêu Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Sang Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Chương Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Chư Hao, K6 Gia Lai
- Nguyễn Minh Mạn Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.18 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Nhường Đại đội 15, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.17 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Rinh
- Hoàng Hin Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Liên Sơn Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Ring
- Nguyễn Văn Múm Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Bao, K6, Gia Lai
- Trần Văn Trinh Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Không lấy được xác
- Bùi Hồng Quang Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Viết Hanh Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Nguyễn Đức Khang Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Buôn I Na
- Trần VĂn Tập Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lưu Văn Mậu Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Hoàng Dương Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bút, A2, khu 7 - Gia Lai
- Đoàn Văn Vĩnh Đại đội 48, Tiểu đoàn 30 Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.150-09.425 mộ 3 bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Văn Cầm Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.150-07.425 Mảnh Plây Cần bản đồ UTM 1/50.000