Đỗ Quốc Doanh

Năm sinh1949
Quê quánNam Xá - Nam Ninh - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1967
Ngày hy sinh 24/02/1969
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Chư Thoi, K6 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa trang Đức Cơ Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1116 (số thứ tự 1115).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Quốc Doanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Quốc Doanh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Đức Cơ — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đỗ Quốc Doanh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 24/02/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Bỉ Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Thoi, Khu 6 Gia Lai
  2. Lại Vĩnh Nhạ Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  3. Nguyễn Văn Đoạt Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  4. Hoàng Lộc Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Bản đồ D48-72
  5. Trịnh Xuân Hải Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trương Văn Riêu Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đinh Văn Tân Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Ngọc Sang Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Chương Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Chư Hao, K6 Gia Lai
  10. Nguyễn Minh Mạn Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.18 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Phạm Văn Nhường Đại đội 15, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.17 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Rinh
  12. Hoàng Hin Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Hoàng Liên Sơn Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Ring
  14. Nguyễn Văn Múm Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Bao, K6, Gia Lai
  15. Trần Văn Trinh Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Không lấy được xác
  16. Bùi Hồng Quang Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Viết Hanh Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  18. Nguyễn Đức Khang Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Buôn I Na
  19. Trần VĂn Tập Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Lưu Văn Mậu Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  21. Nguyễn Hoàng Dương Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bút, A2, khu 7 - Gia Lai
  22. Đoàn Văn Vĩnh Đại đội 48, Tiểu đoàn 30 Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.150-09.425 mộ 3 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Cao Văn Cầm Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.150-07.425 Mảnh Plây Cần bản đồ UTM 1/50.000