Tìm thấy 401 hồ sơ cho “Lê Văn Thánh”.
- Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/6/1963 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 32 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 439 · Hàng 9 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 190 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 660 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
- Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 236 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Thảnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 106 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 62 Xem chi tiết →
Còn 61 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Lê Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Long, Bình Gia Hy sinh: 08/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Tân Phú
- Lê Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Long, Bình Gia Hy sinh: 08/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Tân Phú
- Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Tập - Yên Lữ - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
- Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 7/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000