Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Lê Văn Tân”.

  1. Lê Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1960 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 927 · Khu 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu AAmlẽ Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 19 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tánh Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 25/3/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1044 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 551 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 30 · Lô 8B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 410 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tãnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 291 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tầng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tánh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tăng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tảng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 23/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Vọng - Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 66.42.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Lê Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trần Phú - Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Mỹ Đức - Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 15/11/1965