Lê Văn Tân
| Năm sinh | 1961 |
|---|---|
| Quê quán | Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1977 |
| Ngày hy sinh | 31/12/1977 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Tân Biên - Tây Ninh |
| Nơi mai táng ban đầu | Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Tân Biên, Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3848 (số thứ tự 3847).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Tân” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Tân Biên, Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Lê Văn Tân” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 31/12/1977
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Vinh Sau sinh 1955 · Việt Thành - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Vũ Văn Gừng sinh 1959 · Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Hữu Chiến sinh 1959 · Trúc Lâm - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Hà Xuân Bắc sinh 1959 · Hồng Ca - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Hỏa Văn Tát sinh 1957 · Na Miền - Thượng Lâm - Na Hang - Hà Tuyên · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Ngô Đăng Khoa sinh 1955 · Bình Phú - Hợp Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Bành Đức Thanh sinh 1955 · Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Phạm Bá Mịnh sinh 1959 · Đa Cóc - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Văn Hồng sinh 1956 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Đỗ Dương Đức sinh 1955 · Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Đức Minh sinh 1959 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Hứa Văn Tờ sinh 1955 · Trại Tre - Đồng Vương - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phùng Văn Hưng sinh 1957 · Miếu Lãng - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đinh Văn Chanh sinh 1959 · Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3