Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Lê Văn Tân”.

  1. Lê Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 6 · Khu b Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 259 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/12/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/4/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1971 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 420 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 421 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/10/1983 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1958 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Vọng - Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 66.42.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Lê Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trần Phú - Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Mỹ Đức - Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 15/11/1965