Tìm thấy 230 hồ sơ cho “Lê Văn Sơ”.

  1. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sóm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sớn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Bình Chương, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Bình Chương, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Châu Khê, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1948 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Soát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1970 Quê quán: Thang Anh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1975 Quê quán: Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Song Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hội - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Mỹ Lâm - Hòn Đất - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1984 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 19/12/1986 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/04/1984 Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho