Lê Văn Sơ

Năm sinh1944
Quê quánYên Phú- Yên Định- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 26/03/1969
Nơi hy sinhĐồi 824, Bắc Kon Tum
Vị trí mộ (90-27)02 Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033879]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Sơ, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26/03/1969, Quê quán=Yên Phú- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 824, Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(90-27)02 Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14302 (số thứ tự 1033879).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Sơ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Sơ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 26/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Bích Chu Hương- Chợ Rã
  2. Sâm Ngọc Đài sinh 1949 · Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng
  3. Nguyễn Hoàng Ân sinh 1947 · Hồi Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  4. Mai Xuân Sanh sinh 1947 · Hoằng Lương- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  5. Lê Đăng Cát sinh 1946 · Nhân Quang- Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  6. Trần Văn Tuấn sinh 1941 · Thống Nhất- Yên Lộc- Can Lộc
  7. Nguyễn Văn Quyết sinh 1945 · Quang Tiến- Kim Anh- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Sở Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  9. Đào Bá Tý sinh 1944 · An Lạc- Đồng Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng