Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Lê Văn Sĩ”.

  1. Lê Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 133 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 147 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 649 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sim Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H3 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/05/1979 Quê quán: Quảng tân - quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Triệu Tân - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tự Tân- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972
  2. Lê Văn Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 26/02/1978