Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Lê Văn Nhường”.
- Lê Văn Nhường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1962 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 44 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu TU Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 34 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1962 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhượng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- lê văn nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 32 · Khu a Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Nhường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa, Gia Lai
- Lê Văn Nhường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bình Thăng- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 20/02/1973 06-07-27-28, ô5, 1/50000, Đắk Lắk
- Lê Văn Nhường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · 16 ngõ Thọ Náo- Phố Lò Đúc- Hy sinh: 14/1/1967
- Lê Văn Nhường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Số 16- ngõ Thọ Não- Lò Đúc- - Hy sinh: 14/11/1967
- Lê Văn Nhường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/4/1970