Lê Văn Nhường

Năm sinh1937
Quê quánThiệu Toán- Thiệu Hóa-
Ngày hy sinh 14/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063560]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Nhường, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=14/4/1970, Quê quán=Thiệu Toán- Thiệu Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7984 (số thứ tự 1063560).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Nhường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Nhường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 14/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Đăng Toả Trung Văn- Từ Liêm-
  2. Đào Văn Thành Phố Bờ- Đà Bắc-
  3. Đinh Văn Linh Tiến Phong- Đà Bắc-
  4. Đỗ Văn Đác Quang Thanh- Thủy Nguyên-
  5. Đỗ Văn Khiêm Kiến Quốc- An Thụy-
  6. Đỗ Văn Ngoài Thủy Chiều- Thủy Nguyên-
  7. Dương Kim Học Bắc Sơn- Kỳ Sơn-
  8. Dương Tim Học sinh 1949 · Bắc Phong- Kỳ Sơn-
  9. Hà Minh Xuyến Tân Sơn- Thanh Sơn-
  10. Hoàng Văn Chứ Mỹ Thái- Lạng Giang-
  11. Hoàng Văn Thứ Mỹ Thái- Lạng Giang-
  12. Hồng Xuân Cần Tân Quang- Ninh Giang-
  13. Lê Văn Quang Cầu Nhân- Thủy Nguyên-
  14. Linh Văn Dờn Lê Vân- Sơn Động-
  15. Linh Văn Dờn Lê Vân- Sơn Động-
  16. Lương Viết Dương An Bình- Nam Sách-
  17. Ngô Quyết Thắng sinh 1948 · An Khánh- Đại Từ-
  18. Ngô Văn Điểu Thanh Bình- Thanh Chương-
  19. Ngô Văn Quy sinh 1950 · Nam Bình- Kiến Xương-
  20. Nguyễn An Điềm sinh 1944 · Số 9 Phố Lê Lợi- Thị xã Thái Bình-
  21. Nguyễn Đức Thắn Chí Ban- Thanh Miện-
  22. Nguyễn Đức Vở Cẩm Giang- Cẩm Giàng-
  23. Nguyễn Minh Đức sinh 1946 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng-
  24. Nguyễn Minh Đức Nghi Sơn- Nghĩa Hưng-
  25. Nguyễn Quyến Thắng sinh 1948 · An Khánh- Đại Từ-
  26. Nguyễn Thanh Tông Ngũ Thái- Thạnh Thành-
  27. Nguyễn Thanh Tông Ngủ Thái- Thạnh Thành-
  28. Nguyễn Trung Hà Yên Sơn- Quốc Oai-
  29. Nguyễn Trường Tăng Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa-
  30. Nguyễn Trường Tăng Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa-
  31. Nguyễn Văn Bốn Minh Đức- Việt Tiến-
  32. Nguyễn Văn Bốn Minh Đức- Việt Tiên-
  33. Nguyễn Văn Dinh Phú Thủy- Phú Nguyên-
  34. Nguyễn Văn Đức Quyết Tiến- Hiệp Hòa-
  35. Nguyễn Văn Đức Quyết Tiến- Hiệp Hòa-
  36. Nguyễn Văn Khoản Cấp Tiến- Khoái Châu-
  37. Phạm Ngọc Lâm Nam Thành- Nam Trực-
  38. Phạm Ngọc Lâm Nam Thành- Nam Trực-
  39. Phạm Văn Kỳ Đông Sơn- Yên Thế-
  40. Phạm Văn Kỳ Đông Sơn- Yên Thế-
  41. Tạ Văn Cuối Gia Hòa- Gia Viễn-
  42. Tạ Văn Cuối Gia Hòa- Gia Viễn-