Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Lê Văn Nôi”.

  1. Lê Văn Nới Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 15 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nối Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 35 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nói Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42047 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1982 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 784 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Noi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 48 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 77 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 219 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nam An - Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nổi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nổi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Noi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Minh Sơn - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1976 Quê quán: Hải Tân - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đa Mai - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Lê Văn Nội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Yên Hòa- Mộc Bắc- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 22/11/1972 (07-30)04 Thanh An
  3. Lê Văn Nôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ninh- Đông Sơn- Hy sinh: 17/12/1968
  4. Lê Văn Nôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Minh- Đông Sơn- Hy sinh: 17/12/1968