Lê Văn Nội

Năm sinh1959
Quê quánYên Hòa- Mộc Bắc- Duy Tiên- Nam Hà
Ngày hy sinh 22/11/1972
Nơi hy sinhĐông Bắc căn cứ 30 Gia Lai
Vị trí mộ (07-30)04 Thanh An

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038787]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Nội, Năm sinh=1959, Ngày hy sinh=22/11/1972, Quê quán=Yên Hòa- Mộc Bắc- Duy Tiên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Bắc căn cứ 30 Gia Lai, Vị trí mộ=(07-30)04 Thanh An}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19210 (số thứ tự 1038787).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Nội” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Nội” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 22/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Đào sinh 1953 · Huyện Tuy- Bạch Thông- Bắc Thái
  2. Nguyễn Văn Nghị sinh 1951 · Xóm 2- Cao Đài- Mỹ Thành- Nam Định
  3. Nguyễn Quang Trung sinh 1950 · Xóm Trung- Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  4. Lê Hồng Kông sinh 1941 · Lập Ấp- Bình Thanh- Kiến Xương- Thái Bình
  5. Trần Thanh Hãn sinh 1938 · Lộc Tân- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Huy Phúc sinh 1950 · Tuy Lộc- Cẩm Khê-Vĩnh Phú
  7. Ngô Văn Cương sinh 1954 · Thống Nhất- Phù Lỗ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  8. Cao Thế Đang sinh 1946 · Minh Tiến- Bình Bộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Đức Ngọc sinh 1953 · An Dương- Chi Lăng- Thanh Miện- Hải Hưng
  10. Phạm Văn Sáu sinh 1953 · Đông Lâm- Văn Tố- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  11. Phạm Văn Đáo sinh 1953 · Huyền Tùng- Bạch Thông- Bắc Thái