Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Lê Văn Múi”.
- Lê Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê văn Mùi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- lê văn mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
- Lê văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mùi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Lê Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2.2.4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Mùi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 120 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Múi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · 1B Lê Quý Đôn - Hà Nội Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Lê Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đoàn Bình - Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.71.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000