Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Lê Văn Lộc”.

  1. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu D1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/6/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2197 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 848 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 185 · Khu D1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 9 · Hàng Y Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 249 · Khu 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 14/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 90 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô