Lê Văn Lộc
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1970 |
| Ngày hy sinh | 11/1/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đường 14, Khu 4 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 77.22.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6627 (số thứ tự 6626).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Lộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Lộc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 11/1/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Xuân Quân sinh 1952 · Đông Vị - Đông La - Đông Hưng - Thái Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Quận sinh 1954 · Đạo Sữ - Phú Lãng - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cheo Reo - Đăk Lăk
- Nguyễn Quang Vân sinh 1953 · Phương Giáo - Phú Bần - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cheo Reo - Đăk Lăk
- Nguyễn Quang Văn sinh 1953 · Phương Giáo - Phú Lãng - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.08.04 mộ 1 mảnh Phú Thiện bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Thản sinh 1953 · Lâm Chân - Quế Thượng - Văn Yên - Yên Bái · Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.32.02 bản đồ UTM 1/50.000