Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Lê Văn Lập”.

  1. Lê Văn Lập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/03/1981 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lập Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/9/1967 Quê quán: Lam Sơn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lạp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: BT - C6 - E138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/12/1966 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Dân Chủ - Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.07.07 mảnh Lệ Thanh bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.15.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Lắp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Xóm Đoài - Nam Cường - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 7/11/1967 Mai táng ban đầu: Gần Trạm 4