Lê Văn Lập

Năm sinh1953
Quê quánDân Chủ - Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 15/05/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhBắc Thị xã Kon Tum - Bắc Thị xã Kon Tum - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2717 (số thứ tự 2716).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Lập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 15/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Bá Thạch sinh 1950 · Nhật Quang - Vĩnh Hòa - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Hoàng Mọng Đình sinh 1949 · Bình Càn - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Dương Văn Hiển sinh 1952 · Đa Mai - Bắc Giang - Hà Bắc · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Dần sinh 1955 · Xóm 6 - Đắc Sở - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Ưng sinh 1943 · Thành Bắc - Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Lê Thanh Bình sinh 1935 · Vĩnh Nghĩa - Hưng Vinh - Hưng Nguyên - Nghệ An · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Võ Minh Hải sinh 1931 · Nam Phương - Nam Ninh - Nam Hà · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Chu Văn Thúy sinh 1944 · Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Thôn 2, Diên Bình - Đăk Tô
  9. Phạm Văn Điều sinh 1946 · Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.22.07 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Ngọc Tiệp sinh 1954 · Tân Hưng - Văn lâm - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  11. Phạm Văn Phiến sinh 1951 · An Hiệp - Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Đinh Văn Bài sinh 1946 · Mai Thanh - Yên Tân - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Phạm Văn Tửu sinh 1952 · Thắng Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Lò Văn Triệu sinh 1952 · Chiền Hạ - Mai Hạ - Mai Châu - Hòa Bình · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Đinh Văn Giám sinh 1949 · Kim Sơn - Lê Thuyên - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3