Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Lê Văn Lập”.
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1990 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê văn Lập Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 258 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 254 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 706 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 78 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Lê văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/6/1975 Quê quán: Vĩnh Châu, Sóc Trăng, Sóc Trăng Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1986 Quê quán: Nhơn Ngãi - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Dân Chủ - Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.07.07 mảnh Lệ Thanh bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.15.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Lắp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Xóm Đoài - Nam Cường - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 7/11/1967 Mai táng ban đầu: Gần Trạm 4