Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Lê Văn Lập”.
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1/1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 104 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 507 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 135 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 121 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng K · Lô 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 177 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Lạp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Dân Chủ - Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.07.07 mảnh Lệ Thanh bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.15.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Lắp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Xóm Đoài - Nam Cường - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 7/11/1967 Mai táng ban đầu: Gần Trạm 4