Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Lê Văn Lượng”.
- Lê Văn Lương Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 21/5/1905 Quê quán: Kiên Thiết - tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/08/1968 Quê quán: Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 21/5/1905 Quê quán: Kiên Thiết - tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Lợi - Giồng Riềng - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Long - Phú Giáo - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Long - Phú Giáo - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1969 Quê quán: Sen Hạ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1977 Quê quán: Vọng Thê - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1969 Quê quán: Sen Hạ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lượng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/09/1983 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: Kiến Hưng - Hà Đông - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/5/1985 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C1 D7E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1984 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E941 - F4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/3/1954 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Thám - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Lưỡng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C8 - D5 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.