Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Lê Văn Lượng”.

  1. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1984 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 364 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1984 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Lô Đ Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/5/1985 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/3/1954 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 89 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/11/1978 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 302 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1194 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1673 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lưỡng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 9/9/1952 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/12/1950 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 122 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Lê văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 473 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lê Văn Lượng” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.