Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Lê Văn Lượng”.

  1. Lê Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 367 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 75 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 121 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 3A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/6/1986 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 167 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 390 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn lương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Lê Văn lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê văn Lưỡng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 18 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Luông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Luơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 22 · Lô 7B · Khu T Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 Đơn vị: T2 - K45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 Đơn vị: T2 - K45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lê Văn Lượng” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.