Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Lê Văn Lượng”.

  1. Lê Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1629 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng E 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Luồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Luởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lưỡng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 19 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1948 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 22 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 355 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Luông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lê Văn Lượng” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.