Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Lê Văn Lưỡng”.

  1. Lê Văn Luông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 37 · Khu S Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1566 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 166 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1960 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 24 · Khu a Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lượng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/9/1950 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  19. Lê văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Lượng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Lê Văn Lượng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Phố Tam Trung, thị xã Cao Bằng Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: (94-03)03 mộ số 1 1/50000 Hàng 43; Ô 3; Số 796; Khối 0
  3. Lê Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hoà Bình Hy sinh: 1/1975
  4. Lê Văn Lượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Lê Văn Lương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 16 người trong các danh sách