Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Lê Văn Lâm”.
- Lê Văn Lẫm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1977 Quê quán: Nguyên Bình - Huỵen Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/11/1963 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Lẩm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1953 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Binh vận TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Lâm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 06/12/1983 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C17 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Xầm - Đồng Thanh - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1969
- Lê Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Thế - Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 21/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 04.12.09 Mộ số 2 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô