Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Lê Văn Kiêm”.

  1. Lê Văn Kiếm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 1A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Kiểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Kiệm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Kiếm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/3/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Kiệm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/07/1964 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Kiếm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/6/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vũ trang huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1980 Quê quán: Long Xuyên - Phước Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C19 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Kiếm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/6/1951 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Kiếm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/12/1964 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Kiêm Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1944 · Đông Vi, Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa