Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Lê Văn Kha”.

  1. Lê Văn Khắc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/11/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 603 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Khắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Khai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Khai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/6/1979 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 939 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 43 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Khanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Khay Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Khách Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 157 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Khánh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Khánh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Khâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.20.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000