Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Lê Văn Kha”.

  1. Lê văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Lỗi, Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 90 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 82 · Khu B7 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 117 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1989 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 355 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Khanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/2/1981 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 89 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Khám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 99 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1964 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.20.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000