Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Lê Văn Kha”.
- Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Khắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Khang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 141 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Khanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
- Lê Văn Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 159 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Khánh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khánh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H7 · Lô LM7 · Khu KM Xem chi tiết →
- Lê Văn Kham Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Lê Văn Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Lê Văn Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
- Lê Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 10 · Lô I Xem chi tiết →
- Lê Văn Khánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
- Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.