Tìm thấy 246 hồ sơ cho “Lê Văn Khá”.

  1. Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1964 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 573 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 27 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Khải Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1820 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Khánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1978 Quê quán: Phú Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1821 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Khâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: // Quê quán: Phúc Thành- Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 52 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 36 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 110 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1948 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 638 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 111 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Khấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Khấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 98 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  20. Lê văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.20.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Khá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lục Thương- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000
  3. Lê Văn Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1972 (75-20)04 Plei M
  4. Lê Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 24/5/1974
  5. Lê Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 24/5/1974