Tìm thấy 488 hồ sơ cho “Lê Văn Hoa”.

  1. Lê Văn Hóa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 479 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/9/1979 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê văn Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 16a Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/10/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 617 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô QKTT Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại