Tìm thấy 488 hồ sơ cho “Lê Văn Hoa”.

  1. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 46 · Khu B4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1949 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 166 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 168 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1952 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1962 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1260 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1025 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 478 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1977 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h12 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại