Tìm thấy 453 hồ sơ cho “Lê Văn Hoa”.

  1. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu O Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1963 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 46 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 74 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 144 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Lô LD1 · Khu KD Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hòan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 52 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 33 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hoành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu K Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Họach Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 28/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 48 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Lê văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  19. Lê văn Hoằng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 01/01/1960 Quê quán: Hà Giang, Hà Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại