Tìm thấy 488 hồ sơ cho “Lê Văn Hoa”.

  1. Lê Văn Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 83 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f29 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/2/1964 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 522 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 516 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 44 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 94 · Khu 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1988 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 60 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 918 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 22/5/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 412 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 486 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1988 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 649 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1965 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 78 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/7/1948 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại