Tìm thấy 488 hồ sơ cho “Lê Văn Hoa”.

  1. Lê Văn Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 19 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1984 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 355 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 34 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 40 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại