Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Lê Văn Hiệp”.
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
- Lê văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H1 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H8 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H11 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hành Thiện, Nghĩa Ninh, Nghĩa Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C12 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Thanh Quang - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Bình Trước - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/06/1980 Quê quán: Lộc giang - Đức Hoà - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mỹ Hương - Châu Thành - Sóc Trăng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/2/1967 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C24 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.