Tìm thấy 444 hồ sơ cho “Lê Văn Hóa”.

  1. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tiến, Đồng Tiến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hóa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu H Xem chi tiết →
  8. Lê văn Hòa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 114 · Lô 13 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H5 · Khu A4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Quảng Hợp, Quảng Trạch, Quảng Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/6/1955 Quê quán: Yên La - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1972 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/11/1983 Quê quán: Thọ Hãi - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Phù Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Tăng Cường - Cẩm Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1988 Quê quán: Vĩnh Thành - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 Quê quán: Vĩnh Lợi - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hòa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/3/1985 Quê quán: Mỹ Đức - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại
  2. Lê Văn Hòa (Hóa) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lâu Xá - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Lê Văn Hoá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thạch Bàn - An Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 14/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thái Trường - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 20/06/1973 Mai táng ban đầu: Ngô Thanh - Kon Tum
→ Xem cả 9 người trong các danh sách