Tìm thấy 444 hồ sơ cho “Lê Văn Hóa”.
- Lê Văn Hoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/1/1964 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/3/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f29 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1961 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 352 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1955 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 227 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 646 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoạch Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại
- Lê Văn Hòa (Hóa) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lâu Xá - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Lê Văn Hoá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thạch Bàn - An Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 14/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thái Trường - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 20/06/1973 Mai táng ban đầu: Ngô Thanh - Kon Tum